Bi moay ơ trước FAG A2053340400 cho xe Mercedes C200, C250, C300, GLC200, GLC250, GLC300

  • Hãng sản xuất: Mercedes-Benz
  • Xe tương thích: Mercedes-Benz C-Class, GLC-Class
  • Giá bán: 1,100,000 VND
  • Bi moay ơ trước A2053340400 là phụ tùng xe Đức, được sản xuất dành riêng cho các dòng xe Mercedes-Benz C và GLC. Sản phẩm nổi bật với chất liệu cao cấp và độ bền vượt trội, góp phần nâng cao hiệu suất vận hành và duy trì sự ổn định cho hệ thống treo. Đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, bi moay ơ này giúp bánh xe hoạt động chính xác, mang lại trải nghiệm lái mượt mà và an toàn.

Bi moay ơ trước A2053340400 FAG Mercedes C, GLC

Bi moay ơ trước A2053340400 là hàng FAG, thương hiệu vòng bi của tập đoàn Schaeffler (Đức), dùng cho cầu trước của Mercedes C-Class W205 (2014–2018) và GLC X253 (2015–2019). Đây là loại bi liền cụm moay ơ, tức vòng bi và moay ơ được đúc thành một khối, bắt thẳng vào cam lái bằng bu lông. Khi bi hỏng thì thay nguyên cụm, không phải ép bi rời như các đời xe cũ.

Dưới đây là các thông số chính của bi moay ơ trước A2053340400:

Thông số Giá trị
Mã sản phẩm A2053340400
Thương hiệu FAG (Schaeffler, Đức)
Vị trí lắp Cầu trước, dùng chung trái và phải
Kiểu bi Bi liền cụm moay ơ

Mã hãng: A 205 334 04 00

Phụ Tùng Đức Anh thuộc hệ thống VC Part, chuyên phụ tùng OEM và Aftermarket cho xe Đức, trong đó có Mercedes-Benz. Kho của Đức Anh có sẵn nhiều mã phụ tùng gầm và hệ thống treo, giao hàng toàn quốc và bảo hành rõ ràng. Anh chị chỉ cần gửi số VIN qua Hotline/Zalo 0979722210, Đức Anh sẽ tra đúng mã cho xe miễn phí và báo giá ngay.

Dòng xe tương thích bi moay ơ trước A2053340400 FAG Mercedes C, GLC

Bi moay ơ trước này lắp được cho các dòng Mercedes sau:

Thân xe Phiên bản Dung tích Công suất Sản xuất
C-Class Sedan (W205) AMG C 63 (205.086) 4.0L (3982 cc) 350 kW / 476 HP 10/2014 – 05/2021
C-Class Sedan (W205) AMG C 63 S (205.087) 4.0L (3982 cc) 375 kW / 510 HP 10/2014 – 05/2021
C-Class Sedan (W205) C 160 (205.044) 1.6L (1595 cc) 95 kW / 129 HP 04/2015 – 11/2019
C-Class Sedan (W205) C 160 (205.075) 1.5L (1497 cc) 95 kW / 129 HP 06/2019 – 05/2021
C-Class Sedan (W205) C 180 (205.040, 205.140) 1.6L (1595 cc) 115 kW / 156 HP 03/2014 – 03/2021
C-Class Sedan (W205) C 180 (205.076) 1.5L (1497 cc) 115 kW / 156 HP 06/2019 – 05/2021
C-Class Sedan (W205) C 180 BlueTEC / d (205.036) 1.6L (1598 cc) 85 kW / 116 HP 05/2014 – 05/2018
C-Class Sedan (W205) C 180 d (205.000) 1.6L (1597 cc) 90 kW / 122 HP 05/2018 – 05/2021
C-Class Sedan (W205) C 200 (205.042) 2.0L (1991 cc) 135 kW / 184 HP 12/2013 – 08/2018
C-Class Sedan (W205) C 200 BlueTEC / d (205.037) 1.6L (1598 cc) 100 kW / 136 HP 05/2014 – 05/2018
C-Class Sedan (W205) C 200 EQ Boost (205.077) 1.5L (1497 cc) 135 kW / 184 HP 04/2018 – 06/2021
C-Class Sedan (W205) C 200 d (205.001) 1.6L (1597 cc) 118 kW / 160 HP 05/2018 – 05/2021
C-Class Sedan (W205) C 200 d (205.007) 2.1L (2143 cc) 100 kW / 136 HP 10/2015 – 05/2018
C-Class Sedan (W205) C 200 d (205.011) 1.9L (1950 cc) 110 kW / 150 HP 05/2018 – 11/2018
C-Class Sedan (W205) C 220 BlueTEC / d (205.002, 205.004) 2.1L (2143 cc) 125 kW / 170 HP 02/2014 – 05/2018
C-Class Sedan (W205) C 220 BlueTEC / d (205.003) 2.1L (2143 cc) 120 kW / 163 HP 03/2014 – 05/2016
C-Class Sedan (W205) C 220 d (205.014) 1.9L (1950 cc) 143 kW / 194 HP 05/2018 – 05/2021
C-Class Sedan (W205) C 250 (205.045) 2.0L (1991 cc) 155 kW / 211 HP 03/2014 – 05/2018
C-Class Sedan (W205) C 250 BlueTEC / d (205.008, 205.006) 2.1L (2143 cc) 150 kW / 204 HP 02/2014 – 05/2018
C-Class Sedan (W205) C 300 (205.048) 2.0L (1991 cc) 180 kW / 245 HP 09/2015 – 08/2018
C-Class Sedan (W205) C 300 (205.083) 2.0L (1991 cc) 190 kW / 258 HP 05/2018 – 05/2021
C-Class Sedan (W205) C 300 BlueTEC Hybrid / h (205.012) 2.1L (2143 cc) 170 kW / 204 HP 05/2014 – 05/2018
C-Class Sedan (W205) C 300 EQ Boost (205.083) 2.0L (1991 cc) 190 kW / 258 HP 05/2019 – 05/2021
C-Class Sedan (W205) C 300 d (205.018) 1.9L (1950 cc) 180 kW / 245 HP 06/2018 – 05/2021
C-Class Sedan (W205) C 300 de (205.013) 1.9L (1950 cc) 225 kW / 306 HP 05/2019 – 05/2021
C-Class Sedan (W205) C 300 e (205.053) 2.0L (1991 cc) 235 kW / 320 HP 07/2019 – 05/2021
C-Class Sedan (W205) C 300 e 4-matic (205.054) 2.0L (1991 cc) 235 kW / 320 HP 07/2019 – 05/2021
C-Class Sedan (W205) C 350 e (205.047) 2.0L (1991 cc) 205 kW / 279 HP 02/2015 – 08/2018
C-Class T-Model (S205) AMG C 63 (205.286) 4.0L (3982 cc) 350 kW / 476 HP 10/2015 – 02/2021
C-Class T-Model (S205) AMG C 63 S (205.287) 4.0L (3982 cc) 375 kW / 510 HP 10/2015 – 02/2021
C-Class T-Model (S205) C 160 (205.244) 1.6L (1595 cc) 95 kW / 129 HP 04/2015 – 11/2019
C-Class T-Model (S205) C 160 (205.275) 1.5L (1497 cc) 95 kW / 129 HP 06/2019 – 11/2019
C-Class T-Model (S205) C 180 (205.240) 1.6L (1595 cc) 115 kW / 156 HP 09/2014 – 08/2020
C-Class T-Model (S205) C 180 (205.276) 1.5L (1497 cc) 115 kW / 156 HP 06/2019 – 02/2021
C-Class T-Model (S205) C 180 BlueTEC / d (205.236) 1.6L (1598 cc) 85 kW / 116 HP 09/2014 – 05/2018
C-Class T-Model (S205) C 180 d (205.200) 1.6L (1597 cc) 90 kW / 122 HP 05/2018 – 02/2021
C-Class T-Model (S205) C 200 (205.242) 2.0L (1991 cc) 135 kW / 184 HP 09/2014 – 05/2018
C-Class T-Model (S205) C 200 BlueTEC / d (205.237) 1.6L (1598 cc) 100 kW / 136 HP 09/2014 – 05/2018
C-Class T-Model (S205) C 200 EQ Boost (205.277) 1.5L (1497 cc) 135 kW / 184 HP 04/2018 – 02/2021
C-Class T-Model (S205) C 200 d (205.201) 1.6L (1597 cc) 118 kW / 160 HP 05/2018 – 02/2021
C-Class T-Model (S205) C 200 d (205.207) 2.1L (2143 cc) 100 kW / 136 HP 10/2015 – 05/2018
C-Class T-Model (S205) C 200 d (205.211) 1.9L (1950 cc) 110 kW / 150 HP 05/2018 – 11/2018
C-Class T-Model (S205) C 220 BlueTEC / d (205.204) 2.1L (2143 cc) 120 kW / 163 HP 09/2014 – 05/2018
C-Class T-Model (S205) C 220 BlueTEC / d (205.204) 2.1L (2143 cc) 125 kW / 170 HP 09/2014 – 05/2018
C-Class T-Model (S205) C 220 d (205.214) 1.9L (1950 cc) 143 kW / 194 HP 04/2018 – 02/2021
C-Class T-Model (S205) C 250 (205.245) 2.0L (1991 cc) 155 kW / 211 HP 09/2014 – 05/2018
C-Class T-Model (S205) C 250 BlueTEC / d (205.208) 2.1L (2143 cc) 150 kW / 204 HP 09/2014 – 05/2018
C-Class T-Model (S205) C 300 (205.248) 2.0L (1991 cc) 180 kW / 245 HP 09/2015 – 05/2018
C-Class T-Model (S205) C 300 (205.283) 2.0L (1991 cc) 190 kW / 258 HP 05/2018 – 02/2021
C-Class T-Model (S205) C 300 BlueTEC Hybrid / h (205.212) 2.1L (2143 cc) 150 kW / 204 HP 10/2014 – 05/2018
C-Class T-Model (S205) C 300 EQ Boost (205.283) 2.0L (1991 cc) 190 kW / 258 HP 05/2019 – 02/2021
C-Class T-Model (S205) C 300 d (205.218) 1.9L (1950 cc) 180 kW / 245 HP 06/2018 – 02/2021
C-Class T-Model (S205) C 300 de (205.213) 1.9L (1950 cc) 225 kW / 306 HP 05/2019 – 02/2021
C-Class T-Model (S205) C 300 e (205.253) 2.0L (1991 cc) 235 kW / 320 HP 07/2019 – 02/2021
C-Class T-Model (S205) C 350 e (205.247) 2.0L (1991 cc) 205 kW / 279 HP 02/2015 – 05/2018
C-Class Coupe (C205) AMG C 63 (205.386) 4.0L (3982 cc) 350 kW / 476 HP 02/2016 – 04/2023
C-Class Coupe (C205) AMG C 63 S (205.387) 4.0L (3982 cc) 375 kW / 510 HP 02/2016 – 04/2023
C-Class Coupe (C205) C 180 (205.340) 1.6L (1595 cc) 115 kW / 156 HP 10/2015 – 08/2020
C-Class Coupe (C205) C 180 (205.376) 1.5L (1497 cc) 115 kW / 156 HP 06/2019 – 04/2023
C-Class Coupe (C205) C 200 (205.342) 2.0L (1991 cc) 135 kW / 184 HP 10/2015 – 05/2018
C-Class Coupe (C205) C 200 EQ Boost (205.377) 1.5L (1497 cc) 135 kW / 184 HP 05/2018 – 04/2023
C-Class Coupe (C205) C 200 d (205.301) 1.6L (1597 cc) 118 kW / 160 HP 07/2018 – 11/2019
C-Class Coupe (C205) C 220 d (205.304) 2.1L (2143 cc) 125 kW / 170 HP 10/2015 – 05/2018
C-Class Coupe (C205) C 220 d (205.304) 2.1L (2143 cc) 120 kW / 163 HP 10/2015 – 05/2018
C-Class Coupe (C205) C 220 d (205.314) 1.9L (1950 cc) 143 kW / 194 HP 04/2018 – 04/2023
C-Class Coupe (C205) C 250 (205.345) 2.0L (1991 cc) 155 kW / 211 HP 10/2015 – 05/2018
C-Class Coupe (C205) C 250 d (205.308) 2.1L (2143 cc) 150 kW / 204 HP 10/2015 – 05/2018
C-Class Coupe (C205) C 300 (205.348) 2.0L (1991 cc) 180 kW / 245 HP 10/2015 – 12/2018
C-Class Coupe (C205) C 300 (205.383) 2.0L (1991 cc) 190 kW / 258 HP 05/2018 – 04/2023
C-Class Coupe (C205) C 300 EQ Boost (205.383) 2.0L (1991 cc) 190 kW / 258 HP 05/2019 – 04/2023
C-Class Coupe (C205) C 300 d (205.318) 1.9L (1950 cc) 180 kW / 245 HP 07/2018 – 04/2023
C-Class Coupe (C205) C 300 d 4-matic (205.319) 1.9L (1950 cc) 180 kW / 245 HP 07/2018 – 04/2023
C-Class Convertible (A205) AMG C 63 (205.486) 4.0L (3982 cc) 350 kW / 476 HP 10/2016 – 04/2023
C-Class Convertible (A205) AMG C 63 S (205.487) 4.0L (3982 cc) 375 kW / 510 HP 10/2016 – 04/2023
C-Class Convertible (A205) C 180 (205.440) 1.6L (1595 cc) 115 kW / 156 HP 06/2016 – 08/2020
C-Class Convertible (A205) C 200 (205.442) 2.0L (1991 cc) 135 kW / 184 HP 06/2016 – 05/2018
C-Class Convertible (A205) C 200 EQ Boost (205.477) 1.5L (1497 cc) 135 kW / 184 HP 05/2018 – 04/2023
C-Class Convertible (A205) C 220 d (205.404) 2.1L (2143 cc) 120 kW / 163 HP 06/2016 – 05/2018
C-Class Convertible (A205) C 220 d (205.404) 2.1L (2143 cc) 125 kW / 170 HP 06/2016 – 05/2018
C-Class Convertible (A205) C 220 d (205.414) 1.9L (1950 cc) 143 kW / 194 HP 04/2018 – 04/2023
C-Class Convertible (A205) C 250 (205.445) 2.0L (1991 cc) 155 kW / 211 HP 06/2016 – 05/2018
C-Class Convertible (A205) C 250 d (205.408) 2.1L (2143 cc) 150 kW / 204 HP 06/2016 – 05/2018
C-Class Convertible (A205) C 300 (205.448) 2.0L (1991 cc) 180 kW / 245 HP 06/2016 – 05/2018
C-Class Convertible (A205) C 300 (205.483) 2.0L (1991 cc) 190 kW / 258 HP 05/2018 – 04/2023
C-Class Convertible (A205) C 300 EQ Boost (205.483) 2.0L (1991 cc) 190 kW / 258 HP 05/2019 – 04/2023
E-Class Sedan (W213) E 180 (213.076) 1.5L (1497 cc) 115 kW / 156 HP 07/2019 – 10/2023
E-Class Sedan (W213) E 200 (213.042) 2.0L (1991 cc) 135 kW / 184 HP 01/2016 – 05/2019
E-Class Sedan (W213) E 200 (213.080) 2.0L (1991 cc) 145 kW / 197 HP 10/2018 – 10/2023
E-Class Sedan (W213) E 200 EQ Boost (213.080) 2.0L (1991 cc) 145 kW / 197 HP 06/2019 – 10/2023
E-Class Sedan (W213) E 200 d (213.012) 1.6L (1598 cc) 118 kW / 160 HP 11/2018 – 08/2023
E-Class Sedan (W213) E 200 d (213.013) 1.9L (1950 cc) 110 kW / 150 HP 07/2016 – 06/2020
E-Class Sedan (W213) E 220 d (213.004) 1.9L (1950 cc) 143 kW / 194 HP 01/2016 – 10/2023
E-Class Sedan (W213) E 220 d (213.004) 1.9L (1950 cc) 120 kW / 163 HP 01/2016 – 10/2023
E-Class Sedan (W213) E 220 d (213.004) 2.0L (1992 cc) 147 kW / 200 HP 02/2022 – 10/2023
E-Class Sedan (W213) E 250 (213.045) 2.0L (1991 cc) 155 kW / 211 HP 07/2016 – 10/2023
E-Class Sedan (W213) E 300 (213.048) 2.0L (1991 cc) 180 kW / 245 HP 07/2016 – 06/2020
E-Class Sedan (W213) E 300 (213.048, 213.083) 2.0L (1991 cc) 190 kW / 258 HP 02/2019 – 10/2023
E-Class Sedan (W213) E 300 EQ Boost (213.083) 2.0L (1991 cc) 190 kW / 258 HP 06/2019 – 10/2023
E-Class Sedan (W213) E 300 d (213.008) 1.9L (1950 cc) 180 kW / 245 HP 12/2017 – 06/2020
E-Class Sedan (W213) E 300 de (213.016) 1.9L (1950 cc) 225 kW / 306 HP 10/2018 – 10/2023
E-Class Sedan (W213) E 300 e (213.053) 2.0L (1991 cc) 235 kW / 320 HP 11/2018 – 10/2023
E-Class Sedan (W213) E 350 EQ Boost (213.085) 2.0L (1991 cc) 220 kW / 299 HP 08/2018 – 10/2023
E-Class Sedan (W213) E 350 d (213.022) 2.9L (2925 cc) 210 kW / 286 HP 08/2018 – 06/2020
E-Class Sedan (W213) E 350 d (213.033) 3.0L (2987 cc) 190 kW / 258 HP 01/2016 – 05/2018
E-Class Sedan (W213) E 350 e (213.050) 2.0L (1991 cc) 210 kW / 286 HP 07/2016 – 06/2019
E-Class Sedan (W213) E 350 e (213.050) 2.0L (1991 cc) 235 kW / 320 HP 09/2016 – 06/2019
E-Class Sedan (W213) E 400 d (213.020) 2.9L (2925 cc) 250 kW / 340 HP 12/2018 – 06/2020
E-Class T-Model (S213) E 200 (213.242) 2.0L (1991 cc) 135 kW / 184 HP 07/2016 – 06/2020
E-Class T-Model (S213) E 200 EQ Boost (213.280) 2.0L (1991 cc) 145 kW / 197 HP 06/2019 – 10/2023
E-Class T-Model (S213) E 200 d (213.212) 1.6L (1597 cc) 118 kW / 160 HP 11/2018 – 08/2023
E-Class T-Model (S213) E 200 d (213.213) 1.9L (1950 cc) 110 kW / 150 HP 10/2016 – 06/2019
E-Class T-Model (S213) E 220 d (213.204) 1.9L (1950 cc) 143 kW / 194 HP 07/2016 – 10/2023
E-Class T-Model (S213) E 220 d (213.204) 1.9L (1950 cc) 120 kW / 163 HP 07/2016 – 10/2023
E-Class T-Model (S213) E 220 d (213.204) 2.0L (1992 cc) 147 kW / 200 HP 02/2022 – 10/2023
E-Class T-Model (S213) E 250 (213.245) 2.0L (1991 cc) 155 kW / 211 HP 07/2016 – 11/2018
E-Class T-Model (S213) E 300 EQ Boost (213.283) 2.0L (1991 cc) 190 kW / 258 HP 06/2019 – 10/2023
E-Class T-Model (S213) E 300 d (213.208) 1.9L (1950 cc) 180 kW / 245 HP 12/2017 – 06/2020
E-Class T-Model (S213) E 300 de (213.216) 1.9L (1950 cc) 225 kW / 306 HP 10/2018 – 10/2023
E-Class T-Model (S213) E 300 e (213.253) 2.0L (1991 cc) 235 kW / 320 HP 06/2020 – 08/2023
E-Class T-Model (S213) E 350 d (213.222) 2.9L (2925 cc) 210 kW / 286 HP 08/2018 – 06/2020
E-Class T-Model (S213) E 350 d (213.233) 3.0L (2987 cc) 190 kW / 258 HP 10/2016 – 05/2018
E-Class T-Model (S213) E 400 d (213.220) 2.9L (2925 cc) 250 kW / 340 HP 02/2019 – 06/2020
E-Class Coupe (C238) E 200 (238.342) 2.0L (1991 cc) 135 kW / 184 HP 12/2016 – nay
E-Class Coupe (C238) E 200 EQ Boost (238.380) 2.0L (1991 cc) 145 kW / 197 HP 06/2019 – nay
E-Class Coupe (C238) E 220 d (238.314) 1.9L (1950 cc) 143 kW / 194 HP 12/2016 – nay
E-Class Coupe (C238) E 220 d (238.314) 1.9L (1950 cc) 120 kW / 163 HP 12/2016 – nay
E-Class Coupe (C238) E 300 (238.348) 2.0L (1991 cc) 180 kW / 245 HP 12/2016 – nay
E-Class Coupe (C238) E 300 (238.383) 2.0L (1991 cc) 190 kW / 258 HP 08/2018 – nay
E-Class Coupe (C238) E 300 EQ Boost (238.383) 2.0L (1991 cc) 190 kW / 258 HP 06/2019 – nay
E-Class Coupe (C238) E 300 d (238.318) 1.9L (1950 cc) 180 kW / 245 HP 05/2018 – nay
E-Class Coupe (C238) E 350 EQ Boost (238.385) 2.0L (1991 cc) 220 kW / 299 HP 10/2017 – nay
E-Class Coupe (C238) E 350 d (238.320) 2.9L (2925 cc) 210 kW / 286 HP 11/2018 – nay
E-Class Convertible (A238) E 200 (238.442) 2.0L (1991 cc) 135 kW / 184 HP 06/2017 – nay
E-Class Convertible (A238) E 220 d (238.414) 1.9L (1950 cc) 143 kW / 194 HP 06/2017 – nay
E-Class Convertible (A238) E 300 (238.448) 2.0L (1991 cc) 180 kW / 245 HP 06/2017 – nay
E-Class Convertible (A238) E 300 (238.483) 2.0L (1991 cc) 190 kW / 258 HP 03/2019 – nay
E-Class Convertible (A238) E 300 d (238.418) 1.9L (1950 cc) 180 kW / 245 HP 05/2018 – nay

Dấu hiệu bi moay ơ trước A2053340400 bị hỏng

Bi moay ơ hỏng thường không kêu ngay mà nặng dần theo thời gian. Anh chị nên kiểm tra khi xe có các dấu hiệu sau:

  • Tiếng ù ù từ bánh trước to dần theo tốc độ, rõ nhất trong khoảng 40–80 km/h, và nhỏ đi khi nhả ga.
  • Tiếng gào to hơn khi ôm cua. Cua trái mà kêu to thì thường là bi bên phải, cua phải kêu to thì thường là bi bên trái, vì bên chịu tải nhiều hơn sẽ kêu rõ hơn.
  • Kích bánh lên, cầm bánh ở vị trí 12 giờ và 6 giờ rồi lắc mạnh, thấy bánh bị rơ.
  • Vô lăng rung nhẹ ở tốc độ cao, hoặc bàn đạp phanh rung dù đĩa phanh còn tốt.
  • Tiếng lục cục ở bánh trước khi đi chậm qua đường gồ ghề, thường là lúc bi đã rơ nhiều.

Anh chị có thể đọc thêm dấu hiệu hỏng bi moay ơ và cách khắc phục và các nguyên nhân khiến xe ô tô có tiếng hú.

Để bi moay ơ hỏng lâu sẽ ảnh hưởng gì?

Nhiều người thấy tiếng ù nhỏ nên để chạy tiếp, nhưng bi moay ơ đã rơ sẽ kéo theo các lỗi khác:

  • Vòng từ báo tốc độ bánh xe nằm ngay trong cụm moay ơ, nên khi bi rơ, tín hiệu cảm biến ABS bị sai và đèn ABS, ESP trên taplo có thể sáng.
  • Moay ơ rơ làm đĩa phanh bị đảo khi quay, gây rung bàn đạp phanh và làm má phanh mòn không đều.
  • Lốp trước mòn lệch hoặc mòn răng cưa nhanh hơn bình thường.
  • Khi bi hỏng nặng, bi có thể bó cứng và nóng ran ở moay ơ, rất nguy hiểm nếu xe đang chạy nhanh.

Anh chị có thể xem thêm phụ tùng Mercedes C200/ C250/ C300 đời 2014–2018, phụ tùng Mercedes GLC200/ GLC250/ GLC300 đời 2015–2019 hoặc toàn bộ phụ tùng hệ thống treo.