Càng A trên trái Corteco A2053305501 cho xe Mercedes C180, C200, C250, C300, C350

  • Loại phụ tùng: Càng A trên (tay đòn trên) của hệ treo trước, bên trái
  • Thương hiệu / mã hãng: Corteco 49469604
  • Mã OE Mercedes-Benz: A 205 330 55 01 (A2053305501) · mã tương đương Lemförder 39368 01, TRW JTC7975, Febi Bilstein 172771 (xem đầy đủ bên dưới)
  • Xe tương thích: Mercedes C-Class W205 (gồm Coupe, Cabriolet, wagon), E-Class W213 (gồm Coupe, Cabriolet, All-Terrain), CLS C257, GLC và GLC Coupe, EQC
  • Không dùng cho: bánh trước bên phải

Giới thiệu càng A trái A2053305501 Corteco

Càng A trái Corteco A2053305501 là chi tiết thuộc hệ thống treo trước của ô tô, có nhiệm vụ liên kết moay-ơ bánh xe với khung gầm, đồng thời hỗ trợ kiểm soát chuyển động của bánh xe khi xe tăng tốc, phanh hoặc vào cua. Bộ phận này giúp duy trì vị trí bánh xe ổn định, hạn chế rung lắc và góp phần giữ độ chính xác của hệ thống lái.

Sản phẩm hiện có tại Phụ Tùng Đức Anh, hỗ trợ kiểm tra mã phụ tùng và ứng dụng phù hợp cho từng dòng xe. Liên hệ hotline 0329925637, gửi số VIN hoặc mã phụ tùng cũ để được đối chiếu, kiểm tra tình trạng hàng và báo giá chi tiết.

Thông số kỹ thuật của càng A trái A2053305501:

Thông số Chi tiết
Vị trí lắp đặt Trục trước bên trái
Vị trí lắp đặt Trên
Loại tay đòn điều khiển/tay đòn kéo Tay đòn điều khiển
Kích thước sợi M14X1.5
Vật liệu Nhôm
Cân nặng 1,443 kg
Chiều cao 282 mm
Chiều dài 332 mm
Chiều rộng 84 mm
Loại tay lái Thanh chỉnh bánh lái ngang
Mã phẩm thay thế 2053305501; ARM869FY

Các dòng xe tương thích với A trái Corteco A2053305501

Phần dưới đây tổng hợp các dòng Mercedes-Benz có khả năng tương thích với càng chữ A trái Corteco mã A2053305501, được phân theo mã thân xe, phiên bản, động cơ và năm sản xuất.

Dòng xe Được sản xuất KW HP CCM
C-CLASS (W205) C 300 4-matic (205.049) 2013-12 – 2018-08 180 1991
Hạng C (W205) C 220 d (205.014) 2018-05 – 2021-05 143 Năm 1950
Hạng C (W205) C 220 d 4-matic (205.015) 2018-05 – 2021-05 143 Năm 1950
C-CLASS (W205) C 200 EQ Boost (205.077) 2018-04 – 2021-06 135 1497
C-CLASS (W205) C 200 EQ Boost 4-matic (205.078) 2018-04 – 2021-05 135 1497
Hạng C (W205) C 200 d (205.011) 2018-05 – 2018-11 110 Năm 1950
C-CLASS T-Model (S205) C 200 d (205.211) 2018-05 – 2018-11 110 Năm 1950
Hạng C (W205) C 200 d (205.001) 2018-05 – 2021-05 118 1597
C-CLASS T-Model (S205) C 200 d (205.201) 2018-05 – 2021-02 118 1597
C-CLASS (W205) AMG C 43 4-matic (205.064) 2018-05 – 2021-05 287 2996
Hạng C (W205) C 180 d (205.000) 2018-05 – 2021-05 90 1597
C-CLASS (W205) C 300 (205.083) 2018-05 – 2021-05 190 1991
Hạng C (W205) C 300 d (205.018) 2018-06 – 2021-05 180 Năm 1950
Hạng C (W205) C 300 d 4-matic (205.019) 2018-06 – 2021-05 180 Năm 1950
Hạng C (W205) C 180 (205.040) 2018-10 – 2021-03 110 1595
C-CLASS (W205) C 300 (205.083) 2018-05 – 2021-05 183 1991
C-CLASS (W205) C 300 4-matic (205.084) 2018-05 – 2021-05 190 1991
C-CLASS (W205) C 300 EQ Boost (205.083) 2019-05 – 2021-05 190 1991
C-CLASS (W205) C 300 EQ Boost 4-matic (205.084) 2019-05 – 2021-05 190 1991
C-CLASS (W205) C 160 (205.075) 2019-06 – 2021-05 95 1497
C-CLASS (W205) C 180 (205.076) 2019-06 – 2021-05 115 1497
C-CLASS (W205) C 300 de (205.013) 2019-05 – 2021-05 225 Năm 1950
Hạng C (W205) C 300 e (205.053) 2019-07 – 2021-05 235 1991
C-CLASS (W205) C 200 4-matic (205.079) 2019-08 – 2021-05 150 1991
C-CLASS (W205) C 300 e 4-matic (205.054) 2019-07 – 2021-05 235 1991
C-CLASS (W205) AMG C 43 4-matic (205.064) 2016-04 – 2018-05 270 367 2996
Hạng C (W205) C 200 d (205.007) 2015-10 – 2018-05 100 136 2143
C-CLASS (W205) C 160 (205.044) 2015-04 – 2019-11 95 129 1595
C-CLASS (W205) C 250 (205.045) 2014-03 – 2018-05 155 211 1991
C-CLASS (W205) C 250 BlueTEC / d 4-matic (205.009) 2014-02 – 2018-05 150 204 2143
C-CLASS (W205) C 250 BlueTEC / d (205.008, 205.006) 2014-02 – 2018-05 150 204 2143
C-CLASS (W205) C 220 BlueTEC / d (205.002, 205.004) 2014-02 – 2018-05 125 170 2143
C-CLASS (W205) AMG C 63 S (205.087) 2014-10 – 2021-05 375 510 3982
C-CLASS (W205) AMG C 63 (205.086) 2014-10 – 2021-05 350 476 3982
C-CLASS (W205) C 180 BlueTEC / d (205.036) 2014-05 – 2018-05 85 116 1598
C-CLASS (W205) C 450 AMG 4-matic (205.064) 2015-04 – 2018-05 270 367 2996
Hạng C (W205) C 180 (205.040, 205.140) 2014-03 – 2021-03 115 156 1595
C-CLASS (W205) C 200 (205.042) 2013-12 – 2018-08 135 184 1991
C-CLASS (W205) C 200 4-matic (205.043) 2015-04 – 2018-08 135 184 1991
C-CLASS (W205) C 400 4-matic (205.066) 2014-10 – 2020-11 245 333 2996
Hạng C (W205) C 350 e (205.047) 2015-02 – 2018-08 205 279 1991
C-CLASS (W205) C 300 (205.048) 2015-09 – 2018-08 180 245 1991
C-CLASS (W205) C 200 BlueTEC / d (205.037) 2014-05 – 2018-05 100 136 1598
C-CLASS (W205) C 220 BlueTEC / d (205.003) 2014-03 – 2016-05 120 163 2143

Kiểm tra gì khi thay càng A trái A2053305501?

Khi thay càng A, nên kiểm tra đồng thời các chi tiết liên quan để xác định đúng nguyên nhân gây tiếng kêu, độ rơ hoặc hiện tượng xe kéo lệch.

  • Cao su càng: Kiểm tra vết nứt quanh chân cao su, vết rách, bong khỏi phần kim loại hoặc biến dạng. Khi đi qua gờ giảm tốc, cao su hư thường phát tiếng “cộc”, “cụp”.
  • Khớp liên kết: Kiểm tra độ rơ và chụp bảo vệ; nếu chụp bụi rách, có mỡ bám quanh miệng chụp hoặc khớp phát tiếng “lục cục”, “lạch cạch” khi đi đường xấu, cần kiểm tra lại.
  • Thân càng: Kiểm tra phần thân càng có bị cong, móp hoặc biến dạng, đặc biệt sau va chạm vào bánh trước hoặc khu vực gầm.
  • Các chi tiết treo liên quan: Nếu thay càng nhưng tiếng “cộc”, “lục cục” vẫn còn, nên kiểm tra thêm rotuyn lái, thanh cân bằng, cao su thanh cân bằng và giảm xóc.
  • Góc đặt bánh xe: Nếu xe kéo lệch, vô lăng không ở vị trí trung tâm hoặc lốp mòn không đều sau khi thay, nên kiểm tra và cân chỉnh lại camber, caster, toe.