Phớt gits Corteco A0000535658 cho xe Mercedes W204, W205, X204, W221, W222, X253

  • Xe tương thích: Mercedes-Benz X156, W164, W166, X164, X166, W203, W204, W205, X204, W221, W222, W251, X253
  • Phớt gits A0000535658 thường được làm từ cao su chịu nhiệt và sợi tổng hợp, kết hợp với kim loại gia cố để tăng độ bền và khả năng chịu áp suất. Chất liệu này giúp phớt có khả năng chịu nhiệt độ cao, chống dầu và hóa chất, đảm bảo ngăn chặn rò rỉ dầu bôi trơn hiệu quả trong quá trình vận hành động cơ.

Thông tin chi tiết về phớt gits A0000535658 Corteco Mercedes

Phớt gits A0000535658 giúp ngăn chặn sự rò rỉ dầu bôi trơn, bảo vệ các bộ phận cơ khí và đảm bảo động cơ hoạt động ổn định, bền bỉ theo thời gian. Với chất liệu cao cấp và thiết kế chuẩn xác theo tiêu chuẩn OEM, phớt gits A0000535658 mang lại hiệu suất tối ưu, giảm thiểu mài mòn và kéo dài tuổi thọ động cơ.

Thông tin chi tiết về sản phẩm

  • Mã sản phẩm: A0000535658
  • Danh mục: Phớt làm kín động cơ
  • Vật liệu: FPM (cao su flo), chịu nhiệt và chống ăn mòn tốt
  • Chiều cao: 9,7 mm
  • Đường kính ngoài 1: 8,8 mm
  • Đường kính ngoài 2: 12,2 mm
  • Đường kính trong 1: 6 mm
  • Đường kính trong 2: 8 mm
  • Số lượng van: 4

Giá bán: Phớt gits A0000535658 Corteco có mức giá phụ thuộc vào từng thời điểm và chính sách ưu đãi. Để nhận báo giá chính xác, quý khách vui lòng liên hệ Phụ Tùng Đức Anh qua Zalo/Hotline: 0979722210 để được hỗ trợ nhanh chóng!

Dòng xe tương thích với phớt gits A0000535658 Corteco

Phớt gits A0000535658 Corteco là phụ tùng cho xe Mercedes chất lượng cao và đạt tiêu chuẩn OEM, được thiết kế phù hợp với nhiều dòng xe Mercedes-Benz, bao gồm:

Dòng Nền tảng Loại xe Dòng xe KW / HP / CC / Mã động cơ
C-CLASS
W203
C 180 Kompressor (203.046) 05.2002 – 02.2007 105 / 143 / 1796 /
C 200 Kompressor (203.042) 05.2002 – 02.2007 120 / 163 / 1796 /
C 230 Kompressor (203.040) 02.2004 – 02.2007 141 / 192 / 1796 /
W204
C 180 Kompressor (204.046) 01.2007 – 01.2014 115 / 156 / 1796 /
C 200 (204.048) 05.2011 – 01.2014 137 / 186 / 1796 /
C 200 CGI (204.048) 01.2007 – 01.2014 135 / 184 / 1796 /
C 200 Kompressor (204.041) 01.2007 – 01.2014 135 / 184 / 1796 /
C 220 CDI (204.002) 12.2008 – 01.2014 125 / 170 / 2143 /
C 250 CDI (204.003) 08.2008 – 01.2014 150 / 204 / 2143 /
C 250 CGI (204.047) 07.2009 – 01.2014 150 / 204 / 1796 /
W205
C 180 (205.040, 205.140) 03.2014 – 03.2021 115 / 156 / 1595 /
C 200 (205.042) 12.2013 – 08.2018 135 / 184 / 1991 /
C 250 (205.045) 03.2014 – 05.2018 155 / 211 / 1991 /
C 300 BlueTEC Hybrid / h (205.012) 05.2014 – 05.2018 170 / 231 / 2143 /
C-CLASS Coupe
C204 C 250 (204.347) 06.2011 – Hiện tại 150 / 204 / 1796 /
C205 C 250 (205.345) 10.2015 – 05.2018 155 / 211 / 1991 /
CL203
C 180 Kompressor (203.746) 05.2002 – 05.2008 105 / 143 / 1796 /
C 230 Kompressor (203.740) 05.2002 – 05.2008 141 / 192 / 1796 /
C-CLASS T-Model
S204
C 200 Kompressor (204.241) 08.2007 – 08.2014 135 / 184 / 1796 /
C 250 CGI (204.247) 07.2009 – 08.2014 150 / 204 / 1796 /
S205
C 250 BlueTEC / d (205.208) 09.2014 – 05.2018 150 / 204 / 2143 /
C 300 BlueTEC Hybrid / h (205.212) 10.2014 – 05.2018 150 / 204 / 2143 /
CLC-CLASS CL203 CLC 200 Kompressor (203.741) 05.2008 – 06.2011 135 / 184 / 1796 /
CLK C209 CLK 200 Kompressor (209.342) 09.2002 – 05.2009 120 / 163 / 1796 /
CLK Xe mui trần A209 CLK 200 Kompressor (209.442) 02.2003 – 03.2010 120 / 163 / 1796 /
CLS C218 CLS 250 CDI / BlueTEC / d (218.303, 218.304) 04.2011 – 12.2017 150 / 204 / 2143 /
E-CLASS
W211 E 200 Kompressor (211.042) 11.2002 – 12.2008 120 / 163 / 1796 /
W212
E 200 (212.034) 01.2013 – 12.2016 135 / 184 / 1991 /
E 200 CGI (212.048, 212.148) 08.2009 – 12.2015 135 / 184 / 1796 /
E 200 NGT (212.041) 03.2011 – 12.2015 120 / 163 / 1796 /
E 250 CDI / BlueTEC (212.003, 212.004) 01.2009 – 12.2016 150 / 204 / 2143 /
E 250 CGI (212.047, 212.147) 01.2009 – 12.2015 150 / 204 / 1796 /
E 300 CDI / BlueTEC (212.020, 212.021, 212.027) 03.2011 – 12.2015 170 / 231 / 2987 /
E 300 Hybrid / BlueTEC Hybrid (212.098) 12.2011 – 12.2016 150 / 204 / 2143 /
W213 E 220 d (213.004) 01.2016 – 10.2023 143 / 194 / 1950 /
E-CLASS Coupe
C207
E 200 (207.334) 06.2013 – 12.2016 135 / 184 / 1991 /
E 250 CGI (207.347) 01.2009 – 12.2016 150 / 204 / 1796 /
E-CLASS T-Model
S211
E 200 Kompressor (211.241) 04.2006 – 07.2009 135 / 184 / 1796 /
E 200 T Kompressor (211.242) 03.2003 – 07.2009 120 / 163 / 1796 /
S212 E 300 Hybrid / BlueTEC Hybrid (212.298) 12.2011 – 12.2016 150 / 204 / 2143 /
E-CLASS Xe mui trần
A207
E 200 (207.434) 03.2013 – 12.2016 135 / 184 / 1991 /
E 250 CGI (207.447) 01.2010 – 12.2016 150 / 204 / 1796 /
G-CLASS
W463
G 350 CDI (463.346) 07.2011 – 08.2015 155 / 211 / 2987 /
G 350 d (463.348) 06.2015 – 04.2018 180 / 245 / 2987 /
GL-CLASS X166 GL 350 CDI / BlueTec 4-matic (166.823, 166.824) 07.2012 – 10.2015 190 / 258 / 2987 /
GLC
X253
220 d (253.914) 04.2019 – 06.2022 143 / 194 / 1950 /
220 d 4-matic (253.915) 04.2019 – 06.2022 143 / 194 / 1950 /
250 d 4-matic (253.909) 06.2015 – 04.2019 150 / 204 / 2143 /
GLC Coupe
C253
220 d 4-matic (253.315) 04.2019 – 03.2023 143 / 194 / 1950 /
250 d 4-matic (253.309) 06.2016 – 04.2019 150 / 204 / 2143 /
GLE W166 250 d 4-matic (166.004) 04.2015 – 10.2018 150 / 204 / 2143 /
GLE Coupe C292 350 d 4-matic (292.323, 292.324) 03.2015 – 10.2019 190 / 258 / 2987 /
GLS
X166 350 d 4-matic (166.824) 11.2015 – 04.2019 190 / 258 / 2987 /
X167 350 d 4-matic (167.921) 04.2019 – Hiện tại 210 / 286 / 2925 /
M-CLASS
W164
ML 280 CDI 4-matic (164.120) 07.2005 – 07.2009 140 / 190 / 2987 /
ML 300 CDI 4-matic (164.120) 07.2009 – 12.2011 140 / 190 / 2987 /
W166 ML 250 CDI / BlueTEC 4-matic (166.004, 166.003) 06.2011 – 12.2015 150 / 204 / 2143 /
R-CLASS
W251, V251
R 280 CDI 4-matic (251.020) 05.2006 – 12.2012 140 / 190 / 2987 /
R 300 CDI (251.021, 251.121, 251.026, 251.126) 07.2009 – 12.2012 140 / 190 / 2987 /
S-CLASS
W221, V221 S 320 CDI 10.2005 – 12.2013 155 / 211 / 2987 /
W222, V222, X222 S 300 BlueTEC Hybrid / h (222.104, 222.004) 02.2014 – 05.2017 170 / 231 / 2143 /
SLC R172 300 (172.438) 01.2016 – Hiện tại 180 / 245 / 1991 /
SLK
R171 200 Kompressor (171.442) 03.2004 – 02.2011 120 / 163 / 1796 /
200 Kompressor (171.445) 01.2008 – 02.2011 135 / 184 / 1796 /
R172 200 (172.448) 02.2011 – Hiện tại 135 / 184 / 1796 /

Nguyên nhân hay hỏng phớt gits A0000535658 Corteco

Nguyên nhân hay hỏng phớt GITS A0000535658 Corteco thường xuất phát từ điều kiện làm việc, chất lượng lắp đặt và tình trạng các chi tiết liên quan trong hệ thống. Một số nguyên nhân phổ biến cần lưu ý gồm:

  • Nhiệt độ làm việc quá cao: Nhiệt độ vượt ngưỡng cho phép khiến vật liệu phớt nhanh lão hóa, giảm độ đàn hồi và làm suy giảm khả năng làm kín trong quá trình vận hành.
  • Bề mặt trục bị mòn hoặc xước: Trục quay có vết xước, rãnh mòn hoặc độ đảo lớn làm tăng ma sát tại môi phớt, gây rò rỉ và khiến phớt xuống cấp nhanh hơn.
  • Lắp đặt sai kỹ thuật: Đóng phớt lệch, dùng lực tác động không phù hợp hoặc làm biến dạng môi phớt có thể khiến chi tiết mất khả năng làm kín ngay sau khi đưa vào sử dụng.
  • Thiếu bôi trơn tại môi phớt: Bề mặt môi phớt không được bôi trơn đúng cách làm tăng ma sát và nhiệt cục bộ, từ đó đẩy nhanh quá trình mài mòn vật liệu.
  • Áp suất trong hệ thống bất thường: Áp suất cao hoặc dao động lớn vượt thiết kế làm tăng tải lên môi phớt, dễ gây biến dạng, xô lệch và phát sinh hiện tượng rò rỉ.
  • Dầu hoặc dung dịch không phù hợp: Sử dụng dầu, dung môi hoặc hóa chất không tương thích với vật liệu phớt có thể gây trương nở, chai cứng hoặc biến chất, làm giảm tuổi thọ chi tiết.

Cách xử lý phớt gits A0000535658 Corteco bị hư hỏng

Khi phớt Gits A0000535658 Corteco xuất hiện dấu hiệu hư hỏng, cần xác định đúng nguyên nhân và xử lý theo tình trạng thực tế để tránh rò rỉ dầu, ảnh hưởng đến các cụm chi tiết liên quan. Có thể áp dụng các phương án sau:

  • Kiểm tra mức độ hư hỏng: Quan sát bề mặt phớt, kiểm tra dấu hiệu nứt, chai cứng, biến dạng hoặc rò rỉ dầu quanh vị trí lắp đặt để đánh giá chính xác tình trạng.
  • Thay mới phớt khi cần thiết: Nếu phớt đã rách, biến dạng hoặc mất khả năng làm kín, nên thay bằng phớt đúng mã A0000535658 Corteco để đảm bảo khả năng tương thích và độ kín.
  • Kiểm tra bề mặt tiếp xúc: Làm sạch và kiểm tra vị trí lắp phớt, loại bỏ bụi bẩn, cặn dầu hoặc ba via có thể gây xước và làm giảm hiệu quả làm kín.
  • Lắp đặt đúng kỹ thuật: Sử dụng dụng cụ chuyên dụng, căn chỉnh phớt đúng vị trí và tránh tác động lực trực tiếp lên môi phớt để hạn chế biến dạng trong quá trình lắp.
  • Kiểm tra sau khi thay thế: Khởi động và vận hành thử hệ thống, kiểm tra lại khu vực lắp đặt để đảm bảo không còn hiện tượng rò rỉ hoặc bất thường.

Lưu ý: Nếu không có kinh nghiệm, bạn nên đưa xe đến các xưởng dịch vụ uy tín như Phụ Tùng Đức Anh để được hỗ trợ thay thế một cách chính xác và an toàn.

Phớt gits A0000535658 Corteco đóng vai trò quan trọng trong hệ thống động cơ của các dòng xe Mercedes. Việc lựa chọn phụ tùng xe Đức giúp đảm bảo động cơ hoạt động bền bỉ, tránh rò rỉ dầu và kéo dài tuổi thọ xe. Phụ Tùng Đức Anh là địa chỉ uy tín chuyên cung cấp phớt gits A0000535658 chất lượng cao, đảm bảo sự hài lòng tuyệt đối cho khách hàng.